Hóa chất cơ bản

SODIUM HYDROXIDE 32%  (NaOH 32%) 

HYPOCHLORITE 10%  (NaOCl) - NƯỚC JAVEN 10%
1. Thông tin chung: Nước javen 10% 

+ Công thức PT: NaOCl
+ Màu sắc: Màu vàng nhạt, dạng lỏng.
+ Nồng độ: 10%
+ Tỷ trọng: 1 lit = 1.150kg.
+ Quy cách: Đựng trong Can: 20kg; Phuy: 250 kg; Bồn: 500 - 5000kg.
+ Xuất xứ: Việt Nam
2. Công dụng:   Javel hay là nước Javen là hỗn hợp khí sục Cl2 dư vào dung dịch NaOH: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O. Nước Javel có tính tẩy màu vì nó có chứa NaClO. Tương tự như HClO, NaClO có tính oxi hóa rất mạnh nên phá vỡ các sắc tố màu sắc của các chất, phá vỡ cấu trúc sinh học của vi sinh vật. Vì thế, Nước Javel được dùng làm thuốc tẩy trắng, tẩy trùng trong công nghiệp cũng như trong gia đình và y tế.
   Được dùng trong các ngành công nghiệp và du lịch : Tẩy vải, wash nhuộm, giấy và xử lý khử trùng, diệt khuẩn trong ngành thủy sản, chăn nuôi, sản xuất tinh bột, tinh bột biến tính, xử lý nước thải, nước hồ bơi, xưởng gốm sứ.
  Sodium hypochlorite là không ổn định. Vì vậy, sodium hypochlorite gặp nóng sẽ tan rã. Điều này cũng xảy ra khi sodium hypochlorite tiếp xúc với axit, ánh sáng mặt trời, một số kim loại, chất độc và các chất khí có tính ăn mòn, bao gồm clo dạng khí. Sodium hypochlorite là một chất oxy hóa mạnh mẽ và phản ứng với các hợp chất dễ cháy và chất khử. Các dung dịch natri hypochlorite là một bazơ yếu đó là dễ cháy.
   Chúng ta phải có những đặc điểm này trong tâm trí trong khi vận chuyển, lưu trữ, và sử dụng sodium hypochlorite.
   Do sự hiện diện của xút trong hypochlorite natri, độ pH của nước tăng lên. Khi sodium hypochlorite được hòa tan trong nước, hai chất này được hình thành, sau này đóng một vai trò quan trọng trong quá trình oxy hóa và khử trùng.
3. Liên hệ để có giá tốt nhất
Hotline : 0919.374.966 - 098.33.72.889 -0643.932.966  Fax : 0643.932.966Email: hungtanthanhdat@gmail.com

 


Xem thêm : Hóa chất công nghiệp, Hóa chất ngành cao su, Hóa chất xử lý nước, Hóa chất dệt nhuộm

Hóa chất cùng loại: 

ACID NITRIC 65%
Công thức PT: HNO3
Mô tả: Không màu, dạng lỏng
Nồng độ (%): 65
Quy cách: Can 30 kg
Xuất xứ: Hàn Quốc

Giá : Liên hệ

PAC 31% (BAO VÀNG)
Công thức PT : [Al2(OH)nCl6-n]m 

Mô tả: Màu vàng nghệ, dạng bột

Nồng độ (%): 31
Quy cách: Bao 25 kg
Xuất xứ: Trung Quốc

Giá : Liên hệ

POLYME (CATION)
Công thức PT:
Mô tả: Màu trắng, dạng bột
Nồng độ :
Quy cách: Bao 25 kg
Xuất xứ: Anh

Giá : Liên hệ

NATRI HYDROXIT 50%
Công thức PT: NaOH
Mô tả: Không màu, dạng lỏng
Nồng độ (%): 50
Quy cách: Can, thùng, bồn nhựa..
Xuất xứ: Việt Nam

Giá : Liên hệ

SODA ASH LIGHT 99%
Công thức PT : Na2CO3 

Mô tả: Dạng tinh thể bột màu trắng

Nồng độ (%): 99
Quy cách: Bao 40 kg
Xuất xứ: Trung Quốc

Giá : Liên hệ

SODIUM HYPOCHLORIDE
JAVEN  10%

Công thức PT: NaOCl
Mô tả:  Dung dịch màu vàng

Quy cách: can 30kg, phuy, bồn nhựa

Xuất xứ: Việt Nam

Giá : Liên hệ

PAC 31% (BAO TRẮNG)
Công thức PT : [Al2(OH)nCl6-n]m 

Mô tả: Màu trắng ngà, dạng bột
Nồng độ (%) : 31
Quy cách: Bao 25 kg
Xuất xứ: Trung Quốc

Giá : Liên hệ

NATRI SULFATE 99%
Công thức PT: Na2 SO4
Mô tả: Màu trắng, dạng bột
Nồng độ (%): 99
Quy cách: Bao 25 kg
Xuất xứ: Trung Quốc

Giá : Liên hệ

ACID PHOTPHORIC 85%
Công thức PT: H3PO4
Mô tả: Không màu, dạng lỏng
Nồng độ (%): 85
Quy cách:  can 35 kg
Xuất xứ: Việt Nam, Hàn Quốc

Giá : Liên hệ

BARIUM CARBONATE 99%
Công thức PT: BaCO3
Mô tả: Màu trắng, dạng bột
Nồng độ (%): 99
Quy cách: Bao 25 kg
Xuất xứ: Trung Quốc

Giá : Liên hệ

CAUTIC SODA FLAKES 98%
Công thức PT: NaOH
Mô tả: Không màu, dạng hạt, vẩy
Nồng độ (%): 98
Quy cách: Bao 25 kg
Xuất xứ: Trung Quốc

Giá : Liên hệ

CAUTIC SODA FLAKES 99%
Công thức PT: NaOH
Mô tả: Không màu, dạng vẩy đục
Nồng độ (%): 99
Quy cách: Bao 25 kg
Xuất xứ: Trung Quốc

Giá : Liên hệ

 

AXIT SULFURIC 50% ( H2SO4 50% )

AXIT SULFURIC 50%
( H2SO4 50% )

Công thức phân tử : H2SO4 
Màu sắc : Không màu 
Trạng thái : Dạng lỏng 
Nồng độ (%) : 50 ± 1 

Giá : Liên hệ

SODIUM HYDROXIDE 45% ( NaOH 45% )

SODIUM HYDROXIDE 45%
( NaOH 45% )

Công thức phân tử : NaOH 
Màu sắc : Dung dịch trong suốt
Trạng thái : Dạng lỏng
Nồng độ ( % ) : 45 ± 1

Giá : Liên hệ

AXIT SULFURIC 60% ( H2SO4 60% )

AXIT SULFURIC 60%
( H2SO4 60% )

Công thức phân tử : H2SO4 
Màu sắc : Hỏi đục 
Trạng thái : Dạng lỏng 
Nồng độ (%) : 60 ± 1 

Giá : Liên hệ

SODIUM HYDROXIDE 50% ( NaOH 50% )

SODIUM HYDROXIDE 50%
( NaOH 50% )

Công thức phân tử : NaOH 
Màu sắc : Dung dịch trong suốt
Trạng thái : Dạng lỏng
Nồng độ ( % ) : 50 ± 1

Giá : Liên hệ

 

SẮT ( III ) CLORUA 36% ( FeCl3 36% )

SẮT ( III ) CLORUA 36%
( FeCl3 36% )

Công thức phân tử : FeCl3
Màu sắc : Màu nâu đỏ
Trạng thái : Dạng lỏng 
Nồng độ (%) : 36 ± 1

Giá : Liên hệ

HYDROCHLORIC ACID 32% ( HCl 32% )

HYDROCHLORIC ACID 32%
( HCl 32% )

Công thức phân tử : HCl
Màu sắc : Trong suốt or vàng nhạt
Trạng thái : Dạng lỏng
Nồng độ ( % ): 32 ± 1

Giá : Liên hệ

NATRI SILICAT ( Na2SiO3 )

NATRI SILICAT
( Na2SiO3 )

Công thức phân tử : Na2SiO3
Màu sắc : Ngà vàng hoặc trắng đục
Trạng thái : Dạng lỏng
Đóng gói : Bồn nhựa, PVC cứng

Giá : Liên hệ

SODIUM HYPOCHLORITE 10% ( NaClO 10% )

SODIUM HYPOCHLORITE 10%
( NaClO 10% )

Công thức phân tử : NaClO
Màu sắc : Dung dịch màu vàng nhạt
Trạng thái : Dạng lỏng

Giá : Liên hệ

 

LIÊN HỆ

Address: Quốc lộ 51, Ấp Phước Hưng, Xã Mỹ Xuân, Huyện Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Email:hungtanthanhdat@gmail.com
Mobile:  0919.374.966 - 098.33.72.889 -0643.932.966 
Fax : 0643.932.966

FANPAGE

Địa Chỉ