Hóa chất xử lý nước

SODIUM HYDROXIDE 32%  (NaOH 32%) 

 Hóa chất PAC là loại phèn nhôm tồn tại ở dạng cao phân tử (polyme). Công thức phân tử [Al2(OH)nCl6-n]m. Hiện nay, PAC được sản xuất lượng lớn và sử dụng rộng rãi ở các nước tiên tiến để thay thế cho phèn nhôm sunfat trong xử lý nước sinh hoạt và nước thải.

Hóa chất PAC có nhiều ưu điểm so với phèn nhôm sunphat đối với quá trình keo tụ lắng. Như hiệu quả lắng trong cao hơn 4-5 lần, thời gian keo tụ nhanh, ít làm biến động độ PH của nước, không cần hoặc dùng rất ít chất hỗ trợ, không cần các thiết bị và thao tác phức tạp, không bị đục khi dùng thiếu hoặc thừa phèn. Hóa chất PAC có khả năng loại bỏ các chất hữu cơ hòa tan và không hòa tan cùng kim loại nặng tốt hơn phèn sunfat. Điều này đặc biệt có ý nghĩa trong việc tạo ra nguồn nước chất lượng cao, kể cả xử lý nước đục trong mùa lũ lụt thành nước sinh hoạt. Do vậy, các nước phát triển đều sử dụng Hóa chất PAC trong các nhà máy cấp nước sinh hoạt. Có PAC rắn và PAC dạng lỏng. Dạng rắn là bột mầu trắng ngà ánh vàng, tan hoàn toàn trong nước. Người sử dụng chỉ cần pha Hóa chất PAC bột thành dung dịch 10% hoặc 20% bằng nước trong, cho lượng dung dịch tương ứng với chất keo tụ vào nước cần xử lý, khuấy đều và để lắng trong. Ở điều kiện bảo quản thông thường (bao kín, để nơi khô ráo, nhiệt độ phòng) có thể lưu giữ lâu dài. PAC dạng lỏng có mầu nâu vàng, có thể đựng trong chai hoặc can nhựa để bảo quản lâu dài. Liều lượng Hóa chất PAC sử dụng cho 1m3 nước sông, ao, hồ là 1- 4g PAC đối với nước đục thấp (50- 400 mg/l), là 5-6 g Hóa chất PAC đối với nước đục trung bình (500- 700 mg/l) và là 7- 10g Hóa chất PAC đối với nước đục cao (800-1.200 mg/l). Liều lượng sử dụng chính xác được xác định bằng thử nghiệm trực tiếp đối với nước cần xử lý. Sau khi lắng trong, nếu dùng để uống cần đun sôi hoặc cho nước khử trùng theo liều lượng hướng dẫn. 
Hóa chất PAC có thể dùng xử lý nước thải chứa cặn lơ lửng như nước thải công nghiệp ngành gốm sứ, gạch, giấy, nhuộm, nhà máy chế biến thủy sản, xí nghiệp giết mổ gia súc, Hóa chất PAC dùng xử lý 1 m3 nước thải trong khoảng 15-30 gram, tùy thuộc vào hàm lượng cặn lơ lửng và tính chất của mỗi loại nước thải. Liều lượng chính xác cần xác định thông qua thử trực tiếp với đối tượng cần xử lý.

Ưu điểm của Hóa chất PAC
-        Độ ổn định PH cao, Dễ điều chỉnh pH khi xử lý vì vậy tích kiệm được hóa chất dùng để tăng độ kiềm và các tiết bị đi kèm như bơm định lượng và thùng hóa chất so với sử dụng phèn nhôm.
-        Giảm thể tích bùn khi sử lý
-        Tăng độ trong của nước, kéo dài chu ky lọc, tăng chất lượng nước sau lọc
-        Liều lượng sử dụng thấp, bông cặn to, dễ lắng.
-        Ít ăn mòn thiết bị.
-        PAC hoạt động tốt nhất ở khoảng PH =6.5-8.5 .Do đó ở PH này các ion kim lại nặng đều bị kết tủa và chìm xuống đáy hoặc bám vào các hạt keo tạo thành.
Nhược điểm
-        Do nó có hiệu quả rất mạnh ở liều lượng thấp lên việc cho quá Hóa chất PAC sẽ làm hạt keo tan ra.
Hưỡng dẫn sử dụng khi dùng PAC
-        Pha chế thành dung dịch 5%-10% châm vào nước nguồn cần xử lý
-        Liều lượng xử lý nước mặt : 1-10g/m3 PAC tùy theo độ đục của nước thô.
-        Liều lượng xử lý nước thải (nhà máy giấy , dệt, nhuộm, …)từ 20-200g/m3 Hóa chất PAC tùy theo hàm lượng chất lơ lửng và tính chất của nước thải.
-        Hàm lượng PAC chuẩn được xác định thực tế đối với mỗi loại nước cần xử l
 Liên hệ:

Liên hệ để có giá tốt nhất
Hotline : 0919.374.966 - 098.33.72.889 -0643.932.966  Fax : 0643.932.966
Email: hungtanthanhdat@gmail.com

Xem thêm : Hóa chất cơ bảnHóa chất công nghiệp, Hóa chất ngành cao suHóa chất dệt nhuộm

Hóa chất cùng loại:

AXIT SULFURIC 50% ( H2SO4 50% )

AXIT SULFURIC 50%
( H2SO4 50% )

Công thức phân tử : H2SO4 
Màu sắc : Không màu 
Trạng thái : Dạng lỏng 
Nồng độ (%) : 50 ± 1 

Giá : Liên hệ

SODIUM HYDROXIDE 45% ( NaOH 45% )

SODIUM HYDROXIDE 45%
( NaOH 45% )

Công thức phân tử : NaOH 
Màu sắc : Dung dịch trong suốt
Trạng thái : Dạng lỏng
Nồng độ ( % ) : 45 ± 1

Giá : Liên hệ

AXIT SULFURIC 60% ( H2SO4 60% )

AXIT SULFURIC 60%
( H2SO4 60% )

Công thức phân tử : H2SO4 
Màu sắc : Hỏi đục 
Trạng thái : Dạng lỏng 
Nồng độ (%) : 60 ± 1 

Giá : Liên hệ

SODIUM HYDROXIDE 50% ( NaOH 50% )

SODIUM HYDROXIDE 50%
( NaOH 50% )

Công thức phân tử : NaOH 
Màu sắc : Dung dịch trong suốt
Trạng thái : Dạng lỏng
Nồng độ ( % ) : 50 ± 1

Giá : Liên hệ

 

SẮT ( III ) CLORUA 36% ( FeCl3 36% )

SẮT ( III ) CLORUA 36%
( FeCl3 36% )

Công thức phân tử : FeCl3
Màu sắc : Màu nâu đỏ
Trạng thái : Dạng lỏng 
Nồng độ (%) : 36 ± 1

Giá : Liên hệ

HYDROCHLORIC ACID 32% ( HCl 32% )

HYDROCHLORIC ACID 32%
( HCl 32% )

Công thức phân tử : HCl
Màu sắc : Trong suốt or vàng nhạt
Trạng thái : Dạng lỏng
Nồng độ ( % ): 32 ± 1

Giá : Liên hệ

NATRI SILICAT ( Na2SiO3 )

NATRI SILICAT
( Na2SiO3 )

Công thức phân tử : Na2SiO3
Màu sắc : Ngà vàng hoặc trắng đục
Trạng thái : Dạng lỏng
Đóng gói : Bồn nhựa, PVC cứng

Giá : Liên hệ

SODIUM HYPOCHLORITE 10% ( NaClO 10% )

SODIUM HYPOCHLORITE 10%
( NaClO 10% )

Công thức phân tử : NaClO
Màu sắc : Dung dịch màu vàng nhạt
Trạng thái : Dạng lỏng

Giá : Liên hệ

LIÊN HỆ

Address: Quốc lộ 51, Ấp Phước Hưng, Xã Mỹ Xuân, Huyện Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Email:hungtanthanhdat@gmail.com
Mobile:  0919.374.966 - 098.33.72.889 -0643.932.966 
Fax : 0643.932.966

FANPAGE

Địa Chỉ